Tổng hợp bảng tra bu lông theo tiêu chuẩn DIN, JIS, ISO mới nhất
Bạn đã bao giờ tự hỏi, bu lông M16, M20, hay M24... thật sự ý nghĩa là gì?
Trong ngành cơ khí, xây dựng hay sản xuất thiết bị tự động hóa, việc lựa chọn loại bu lông phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế là điều vô cùng quan trọng. Việc sử dụng sai tiêu chuẩn không chỉ dẫn đến mất độ chính xác, mà còn gây nguy hiểm trong vận hành.
Và bạn biết không, các tiêu chuẩn như DIN (Đức), JIS (Nhật), và ISO (quốc tế) là 3 hệ thống được sử dụng phổ biến nhất để đánh giá, định danh và kiểm soát chất lượng bu lông trên toàn cầu.
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tổng hợp các bảng tra bu lông quan trọng theo tiêu chuẩn DIN, JIS và ISO mới nhất, giúp đáp mọi thắc mắc của bạn về cách chọn bu lông đúng chuẩn.
Tham khảo: Bulong Nở M12 - Giá Tốt , Đầy Đủ Kích Thước, Đa Dạng Chủng Loại.
1. Tại sao cần biết về bảng tra bu lông theo tiêu chuẩn?
Trong thi công các dự án, việc lựa chọn sai kích thước bu lông có thể khiến kết cấu không đạt yêu cầu, gây mất an toàn hoặc lãng phí vật tư. Nếu bạn là:
- Nhà thầu cơ điện - cơ khí,
- Kỹ sư xây dựng,
- Nhân viên mua hàng,
- Hay chỉ là người tìm hiểu về bu lông để đặt hàng...
Thì việc hiểu đúng tiêu chuẩn sẽ giúc bạn:
- Tính toán được độ chênh lệch ký thuật
- Dễ trao đổi với đối tác nước ngoài
- Giao tiếp chuyên nghiệp hơn trong nghành
- Giúc việc mua bu lông chính xác, không nhầm lẫn
2. Các tiêu chuẩn bu lông phổ biến hiện nay
2.1. Tiêu chuẩn DIN (Tiêu chuẩn Đức)
- Viết tắt của Deutsches Institut für Normung.
- Đặc trưng: chính xác cao, ký hiệu rõ ràng (ví dụ: DIN 931, DIN 933).
- Thường dùng trong đóng tàu, kỹ thuật cơ khí, các thiết bị y tế.
2.2. Tiêu chuẩn JIS (Tiêu chuẩn Nhật Bản)
- Viết tắt của Japanese Industrial Standards
- Phù hợp với các sản phẩm công nghiệp của Nhật hoặc thiết bị được nhập khẩu từ Nhật
2.3. Tiêu chuẩn ISO (Tiêu chuẩn quốc tế)
- Phổ biến rộng rãi, thích hợp cho xuất khẩu
- Dễ thay thế khi đối tác không sử dụng DIN hoặc JIS
3. Bảng tra bu lông chuẩn DIN phổ biến nhất
Ký hiệu bu lông | Kiểu đầu | Kiểu ren | Đường kính ren danh nghĩa | Bước ren | Độ dài bu lông (mm) |
DIN 931 | Đầu lục giác ngoài | Ren lửa | M6 – M64 | Tính theo kích thước | 20 – 300 mm |
DIN 933 | Đầu lục giác ngoài | Ren suốt | M5 – M36 | Tính theo kích thước | 6 – 200 mm |
DIN 912 | Đầu lục giác chìm | Ren suốt | M3 – M36 | Tính theo kích thước | 6 – 200 mm |
4. Bảng tra bu lông theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)
Ký hiệu JIS | Loại bu lông | Đường kính ren | Độ dài | Ghi chú |
JIS B 1180 | Bu lông lục giác | M5 – M30 | 12 – 300 mm | Dùng rộng rãi trong cơ khí |
JIS B 1176 | Bu lông đầu tròn | M3 – M24 | 10 – 150 mm | Chủ yếu làm đồ gá, máy móc nhỏ |
5. Bảng tra bu lông theo tiêu chuẩn ISO (Quốc tế)
Ký hiệu ISO | Loại bu lông | Ren | Đường kính danh nghĩa | Lựa chọn độ dài |
ISO 4014 | Bu lông lục giác | Ren lững bộ | M6 – M64 | 20 – 300 mm |
ISO 4762 | Bu lông chìm ren suốt | Ren suốt | M3 – M30 | 6 – 150 mm |
Tham khào: Bulong Lục Giác Inox – Thông Số Chi Tiết và Báo Giá Tốt Nhất 2024
6. Cách đọc ký hiệu bu lông nhanh chóng
Ví dụ:
- DIN 933 M10x50: Bu lông đầu lục giác ngoài, ren suốt, đường kính M10, dài 50mm.
- ISO 4014 M16x80: Bu lông lục giác ren lững bộ, M16, dài 80mm.
- JIS B1180 M8x40: Bu lông chuẩn Nhật, ren lững bộ M8, dài 40mm.
7. Kinh nghiệm chọn bu lông đúng chuẩn trong thực tế
- Luôn yêu cầu NCC cung cấp phiếu chứng nhận theo tiêu chuẩn
- So đối thông số đường kính, bước ren theo bảng tra
- Không dùng chung DIN và JIS trong một hệ thống liên kết, sẽ gây sai lệch
Kết luậnViệc hiểu và sử dụng bảng tra bu lông theo tiêu chuẩn DIN, JIS, ISO là vô cùng quan trọng đối với bất kỳ ai hoạt động trong ngành công nghiệp.
Hy vọng bài viết tổng hợp này sẽ giúc bạn tra cứu nhanh, chọn bu lông dễ dàng, tăng hiệu quả công việc.
===================================
Để liên hệ tư vấn về các sản phẩm Vật Tư Cơ Khí như như que hàn, bu lông ốc vít, giây nhám các loại… giá tốt nhất cùng với dịch vụ service chất lượng tốt nhất thị trường Việt Nam.
Luôn sẵn tồn kho lớn – giao hàng ngay!
====================================
GVC VIET NAM INDUSTRIAL JSC
☎️ Hotline : 0975118086
📩 Email : cskh.gvc@gmail.com
🌐 Địa chỉ: Số 126 Lê Trọng Tấn, Phường La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nộ