Bu Lông Lục Giác Ngoài Inox 304 DIN 931, DIN 933 – Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ
Bu Lông Lục Giác Ngoài Inox 304 DIN 931, DIN 933 – Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ
Bu Lông Lục Giác Ngoài Inox 304 DIN 931 và DIN 933 Là Gì?
Khi đặt mua bu lông lục giác ngoài inox 304, bạn thường gặp hai ký hiệu tiêu chuẩn là DIN 931 và DIN 933. Đây là hai tiêu chuẩn của Đức (Deutsches Institut für Normung) được áp dụng phổ biến nhất tại Việt Nam và trên toàn thế giới.

So sánh bu lông DIN 931 ren lửng và DIN 933 ren suốt inox 304
Sự khác biệt cốt lõi giữa hai loại nằm ở phần thân ren:
- DIN 931 – Ren lửng: Phần ren chỉ chạy một đoạn ở cuối thân bu lông, phần còn lại là thân trơn. Thường dùng khi cần bu lông chịu lực cắt ngang tốt hoặc lắp vào lỗ gia công chính xác.
- DIN 933 – Ren suốt: Phần ren chạy toàn bộ chiều dài thân bu lông từ đầu đến cuối. Thường dùng cho các mối ghép cần điều chỉnh linh hoạt chiều sâu vặn.
Khi Nào Dùng DIN 931, Khi Nào Dùng DIN 933?
Tiêu chí | DIN 931 (Ren lửng) | DIN 933 (Ren suốt) |
Đặc điểm | Thân trơn + ren cuối | Ren chạy toàn thân |
Chịu lực cắt | ✅ Tốt hơn | ❌ Kém hơn |
Điều chỉnh chiều sâu | ❌ Kém linh hoạt | ✅ Linh hoạt hơn |
Độ dài phổ biến | Từ 40mm trở lên | Từ 10mm đến 40mm |
Ứng dụng chính | Kết cấu thép, máy móc nặng | Lắp ráp thiết bị, đồ gá nhỏ |
💡 Nguyên tắc thực tế: Bu lông có chiều dài từ 40mm trở xuống thường là ren suốt (DIN 933). Bu lông từ 45mm trở lên thường là ren lửng (DIN 931). Khi đặt hàng, bạn nên nêu rõ tiêu chuẩn cần dùng để tránh nhầm lẫn.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Bu Lông Lục Giác Ngoài Inox 304
Thông Số Đầu Bu Lông (Phần Lục Giác)
Kích thước | Đường kính thân (d) | Chiều rộng mũ (S) | Chiều cao mũ (k) | Bước ren (p) |
M4 | 4 mm | 7 mm | 2,8 mm | 0,7 mm |
M5 | 5 mm | 8 mm | 3,5 mm | 0,8 mm |
M6 | 6 mm | 10 mm | 4,0 mm | 1,0 mm |
M8 | 8 mm | 13 mm | 5,3 mm | 1,25 mm |
M10 | 10 mm | 16 mm | 6,4 mm | 1,5 mm |
M12 | 12 mm | 18 mm | 7,5 mm | 1,75 mm |
M14 | 14 mm | 21 mm | 8,8 mm | 2,0 mm |
M16 | 16 mm | 24 mm | 10,0 mm | 2,0 mm |
M18 | 18 mm | 27 mm | 11,5 mm | 2,5 mm |
M20 | 20 mm | 30 mm | 12,5 mm | 2,5 mm |
M24 | 24 mm | 36 mm | 15,0 mm | 3,0 mm |
M30 | 30 mm | 46 mm | 18,7 mm | 3,5 mm |
Chiều Dài Phổ Biến Theo Kích Thước
Kích thước | Chiều dài phổ biến (mm) |
M6 | 10, 12, 16, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60 |
M8 | 16, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80 |
M10 | 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100 |
M12 | 25, 30, 35, 40, 50, 60, 70, 80, 100, 120 |
M16 | 30, 40, 50, 60, 70, 80, 100, 120, 150 |
M20 | 40, 50, 60, 70, 80, 100, 120, 150, 200 |
📌 Lưu ý: GVC Vietnam sẵn kho hầu hết các kích thước trên. Các size đặc biệt ngoài danh sách có thể đặt hàng theo yêu cầu.
Cơ Tính Bu Lông Lục Giác Ngoài Inox 304
Thông số | Giá trị |
Giới hạn bền kéo (Rm) | ≥ 500 MPa |
Giới hạn chảy (Rp0.2) | ≥ 210 MPa |
Độ giãn dài (A) | ≥ 40% |
Độ cứng Vickers (HV) | 120 – 200 HV |
Khả năng chịu nhiệt | Đến 870°C |
Ký Hiệu Đặt Hàng Bu Lông Inox 304 Chuẩn Xác
Khi đặt hàng bu lông lục giác ngoài inox 304, bạn cần cung cấp đủ thông tin theo định dạng:
Bu lông + Tiêu chuẩn + Vật liệu + Kích thước x Chiều dài
Ví dụ:
• Bu lông lục giác ngoài DIN 931 Inox 304 M10 x 60 → ren lửng, M10, dài 60mm
• Bu lông lục giác ngoài DIN 933 Inox 304 M8 x 25 → ren suốt, M8, dài 25mm
• Bu lông lục giác ngoài DIN 933 Inox 316 M12 x 40 → ren suốt, inox 316, M12, dài 40mm
Tổng Kho Bu Lông Inox 304 DIN 931, DIN 933 Tại Hà Đông – Hà Nội
GVC Vietnam luôn duy trì tồn kho lớn bu lông lục giác ngoài inox 304 theo cả hai tiêu chuẩn DIN 931 và DIN 933, đầy đủ kích thước từ M4 đến M30. Mỗi lô hàng đều có chứng chỉ CO CQ kèm theo, đảm bảo truy xuất nguồn gốc rõ ràng.
Để liên hệ tư vấn về các sản phẩm Vật Tư Cơ Khí như que hàn, bu lông ốc vít, giây nhám các loại… giá tốt nhất cùng với dịch vụ service chất lượng tốt nhất thị trường Việt Nam. Luôn sẵn tồn kho lớn – giao hàng ngay!
GVC VIET NAM INDUSTRIAL JSC
☎️ Hotline: 0975 118 086
📩 Email: cskh.gvc@gmail.com
📍 Địa chỉ: LK188 N004, Lô 27-28 Dương Nội, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, TP Hà Nội